TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反唇相讥

fǎnchúnxiāngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反唇相譏

Âm Hán Việt PHẢN THẦN TƯƠNG CƠ

反唇相讥 nghĩa là phản bác.

Nghĩa của 反唇相讥

fǎnchúnxiāngjī

PHẢN THẦN TƯƠNG CƠphồn thể 反唇相譏
  1. thành ngữ Đáp trả một cách mỉa mai; phản bác

Câu hỏi thường gặp

反唇相讥 nghĩa là gì?

反唇相讥 (fǎnchúnxiāngjī) nghĩa là phản bác.

反唇相讥 đọc thế nào?

反唇相讥 đọc là fǎnchúnxiāngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 反唇相讥 là gì?

Âm Hán Việt của 反唇相讥 là "phản thần tương cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.