TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反围剿

fǎnwéijiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反圍剿

反围剿 nghĩa là Cuộc tấn công của cộng sản chống lại chiến dịch vây quét của Quốc dân đảng.

Nghĩa của 反围剿

fǎnwéijiǎo

phồn thể 反圍剿
  1. Cuộc tấn công của cộng sản chống lại chiến dịch vây quét của Quốc dân đảng

Câu hỏi thường gặp

反围剿 nghĩa là gì?

反围剿 (fǎnwéijiǎo) nghĩa là Cuộc tấn công của cộng sản chống lại chiến dịch vây quét của Quốc dân đảng.

反围剿 đọc thế nào?

反围剿 đọc là fǎnwéijiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.