TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反坦克

fǎntǎnkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN THẢN KHẮC

反坦克 nghĩa là chống tăng.

Nghĩa của 反坦克

fǎntǎnkè

PHẢN THẢN KHẮCTính từ
  1. Chống tăng

Câu hỏi thường gặp

反坦克 nghĩa là gì?

反坦克 (fǎntǎnkè) nghĩa là chống tăng.

反坦克 đọc thế nào?

反坦克 đọc là fǎntǎnkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 反坦克 là gì?

Âm Hán Việt của 反坦克 là "phản thản khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.