反复
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 反覆, 反復
反复 nghĩa là lặp đi lặp lại, làm đi làm lại.
Nghĩa của 反复
fǎnfù
PHẢN PHÚCĐộng từ, Phó từ, Danh từphồn thể 反覆- Lặp đi lặp lại
- Làm đi làm lại
- Lật ngược
- Không ổn định
- Đi đi lại lại
- bệnh Tái phát
fǎnfù
PHẢN PHỤCĐộng từ, Phó từ, Danh từphồn thể 反復- Biến thể của 反复 (fǎnfù)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反复
Đồng nghĩa
Từ ghép có 反复
Thành ngữ có 反复
- 反复无常 — Không ổn định
Câu hỏi thường gặp
反复 nghĩa là gì?
反复 (fǎnfù) nghĩa là lặp đi lặp lại, làm đi làm lại.
反复 đọc thế nào?
反复 đọc là fǎnfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 反复 là gì?
Âm Hán Việt của 反复 là "phản phúc".