TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反复

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fǎnfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反覆, 反復

Âm Hán Việt PHẢN PHÚC

反复 nghĩa là lặp đi lặp lại, làm đi làm lại.

Nghĩa của 反复

fǎnfù

PHẢN PHÚCĐộng từ, Phó từ, Danh từphồn thể 反覆
  1. Lặp đi lặp lại
  2. Làm đi làm lại
  3. Lật ngược
  4. Không ổn định
  5. Đi đi lại lại
  6. bệnh Tái phát

fǎnfù

PHẢN PHỤCĐộng từ, Phó từ, Danh từphồn thể 反復
  1. Biến thể của 反复 (fǎnfù)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反复

Đồng nghĩa

Từ ghép có 反复

Thành ngữ có 反复

Câu hỏi thường gặp

反复 nghĩa là gì?

反复 (fǎnfù) nghĩa là lặp đi lặp lại, làm đi làm lại.

反复 đọc thế nào?

反复 đọc là fǎnfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 反复 là gì?

Âm Hán Việt của 反复 là "phản phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.