TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反复无常

fǎnfùwúcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反覆無常

Âm Hán Việt PHẢN PHÚC VÔ THƯỜNG

反复无常 nghĩa là không ổn định, thất thường.

Nghĩa của 反复无常

fǎnfùwúcháng

PHẢN PHÚC VÔ THƯỜNGCụm từphồn thể 反覆無常
  1. Không ổn định
  2. Thất thường
  3. Dễ thay đổi
  4. Phụ bạc

Câu hỏi thường gặp

反复无常 nghĩa là gì?

反复无常 (fǎnfùwúcháng) nghĩa là không ổn định, thất thường.

反复无常 đọc thế nào?

反复无常 đọc là fǎnfùwúcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 反复无常 là gì?

Âm Hán Việt của 反复无常 là "phản phúc vô thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.