TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反季

fǎnjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN QUÝ

反季 nghĩa là trái mùa, không đúng mùa.

Nghĩa của 反季

fǎnjì

PHẢN QUÝ
  1. Trái mùa; không đúng mùa

Từ ghép có 反季

Câu hỏi thường gặp

反季 nghĩa là gì?

反季 (fǎnjì) nghĩa là trái mùa, không đúng mùa.

反季 đọc thế nào?

反季 đọc là fǎnjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 反季 là gì?

Âm Hán Việt của 反季 là "phản quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.