反客为主 nghĩa là Khách làm chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyển từ bị động sang chủ động.
Nghĩa của 反客为主
fǎnkèwéizhǔ
PHẢN KHÁCH VI CHỦCụm từphồn thể 反客為主
nghĩa đen Khách làm chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyển từ bị động sang chủ động
Câu hỏi thường gặp
反客为主 nghĩa là gì?
反客为主 (fǎnkèwéizhǔ) nghĩa là Khách làm chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyển từ bị động sang chủ động.
反客为主 đọc thế nào?
反客为主 đọc là fǎnkèwéizhǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 反客为主 là gì?
Âm Hán Việt của 反客为主 là "phản khách vi chủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.