TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反导

fǎndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反導

Âm Hán Việt PHẢN ĐẠO

反导 nghĩa là chống tên lửa.

Nghĩa của 反导

fǎndǎo

PHẢN ĐẠOphồn thể 反導
  1. Chống tên lửa

Từ ghép có 反导

Câu hỏi thường gặp

反导 nghĩa là gì?

反导 (fǎndǎo) nghĩa là chống tên lửa.

反导 đọc thế nào?

反导 đọc là fǎndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 反导 là gì?

Âm Hán Việt của 反导 là "phản đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.