TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反射弧

fǎnshèhú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN XẠ HỒ

反射弧 nghĩa là cung phản xạ.

Nghĩa của 反射弧

fǎnshèhú

PHẢN XẠ HỒDanh từ
  1. Cung phản xạ

Câu hỏi thường gặp

反射弧 nghĩa là gì?

反射弧 (fǎnshèhú) nghĩa là cung phản xạ.

反射弧 đọc thế nào?

反射弧 đọc là fǎnshèhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 反射弧 là gì?

Âm Hán Việt của 反射弧 là "phản xạ hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.