TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反射动作

fǎnshèdòngzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反射動作

Âm Hán Việt PHẢN XẠ ĐỘNG TÁC

反射动作 nghĩa là hành động phản xạ.

Nghĩa của 反射动作

fǎnshèdòngzuò

PHẢN XẠ ĐỘNG TÁCphồn thể 反射動作
  1. Hành động phản xạ

Câu hỏi thường gặp

反射动作 nghĩa là gì?

反射动作 (fǎnshèdòngzuò) nghĩa là hành động phản xạ.

反射动作 đọc thế nào?

反射动作 đọc là fǎnshèdòngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 反射动作 là gì?

Âm Hán Việt của 反射动作 là "phản xạ động tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.