反感
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phản cảm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
反感 nghĩa là phản cảm, không thích.
Nghĩa của 反感
fǎngǎn
PHẢN CẢMDanh từ, Động từ- Phản cảm
- Không thích
- Phản ứng xấu
- Ác cảm
Câu hỏi thường gặp
反感 nghĩa là gì?
反感 (fǎngǎn) nghĩa là phản cảm, không thích.
反感 đọc thế nào?
反感 đọc là fǎngǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 反感 là gì?
Âm Hán Việt của 反感 là "phản cảm".