TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反手

fǎnshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN THỦ

反手 nghĩa là lật tay.

Nghĩa của 反手

fǎnshǒu

PHẢN THỦTính từ, Danh từ, Động từ
  1. Lật tay
  2. Để tay ra sau lưng
  3. nghĩa bóng Làm dễ dàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

反手 nghĩa là gì?

反手 (fǎnshǒu) nghĩa là lật tay.

反手 đọc thế nào?

反手 đọc là fǎnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 反手 là gì?

Âm Hán Việt của 反手 là "phản thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.