TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反托拉斯

fǎntuōlāsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN THÁC LẠP TƯ

反托拉斯 nghĩa là chống độc quyền.

Nghĩa của 反托拉斯

fǎntuōlāsī

PHẢN THÁC LẠP TƯ
  1. từ mượn Chống độc quyền

Câu hỏi thường gặp

反托拉斯 nghĩa là gì?

反托拉斯 (fǎntuōlāsī) nghĩa là chống độc quyền.

反托拉斯 đọc thế nào?

反托拉斯 đọc là fǎntuōlāsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 反托拉斯 là gì?

Âm Hán Việt của 反托拉斯 là "phản thác lạp tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.