TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反抗

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fǎnkàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN KHÁNG

反抗 nghĩa là kháng cự, nổi loạn.

Nghĩa của 反抗

fǎnkàng

PHẢN KHÁNGĐộng từ
  1. Kháng cự
  2. Nổi loạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反抗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 反抗

Câu hỏi thường gặp

反抗 nghĩa là gì?

反抗 (fǎnkàng) nghĩa là kháng cự, nổi loạn.

反抗 đọc thế nào?

反抗 đọc là fǎnkàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 反抗 là gì?

Âm Hán Việt của 反抗 là "phản kháng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.