反方 nghĩa là Bên phản đối đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức).
Nghĩa của 反方
fǎnfāng
PHẢN PHƯƠNGDanh từ
Bên phản đối đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức)
Câu hỏi thường gặp
反方 nghĩa là gì?
反方 (fǎnfāng) nghĩa là Bên phản đối đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức).
反方 đọc thế nào?
反方 đọc là fǎnfāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 反方 là gì?
Âm Hán Việt của 反方 là "phản phương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.