反时针 (fǎnshízhēn) nghĩa là Ngược chiều kim đồng hồ.
反时针 đọc thế nào?
反时针 đọc là fǎnshízhēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 反时针 là gì?
Âm Hán Việt của 反时针 là "phản thời châm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.