TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反映

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fǎnyìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN ÁNH

反映 nghĩa là phản chiếu, phản ánh.

Nghĩa của 反映

fǎnyìng

PHẢN ÁNHĐộng từ, Danh từ
  1. Phản chiếu
  2. Phản ánh
  3. Hình ảnh phản chiếu
  4. Sự phản ánh
  5. nghĩa bóng Báo cáo
  6. Đưa ra cho biết
  7. Diễn tả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反映

Đồng nghĩa

Từ ghép có 反映

Câu hỏi thường gặp

反映 nghĩa là gì?

反映 (fǎnyìng) nghĩa là phản chiếu, phản ánh.

反映 đọc thế nào?

反映 đọc là fǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 反映 là gì?

Âm Hán Việt của 反映 là "phản ánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.