TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反正一样

fǎnzhèngyīyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反正一樣

Âm Hán Việt PHẢN CHÍNH NHẤT DẠNG

反正一样 nghĩa là Đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều.

Nghĩa của 反正一样

fǎnzhèngyīyàng

PHẢN CHÍNH NHẤT DẠNGphồn thể 反正一樣
  1. Đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều
  2. Thế nào cũng như nhau
  3. Như nhau cả

Câu hỏi thường gặp

反正一样 nghĩa là gì?

反正一样 (fǎnzhèngyīyàng) nghĩa là Đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều.

反正一样 đọc thế nào?

反正一样 đọc là fǎnzhèngyīyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 反正一样 là gì?

Âm Hán Việt của 反正一样 là "phản chính nhất dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.