TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反正

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fǎnzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN CHÍNH

反正 nghĩa là dù sao đi nữa, dù thế nào.

Nghĩa của 反正

fǎnzhèng

PHẢN CHÍNHPhó từ, Động từ
  1. Dù sao đi nữa
  2. Dù thế nào
  3. Chuyển từ phe địch sang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反正

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 反正

Câu hỏi thường gặp

反正 nghĩa là gì?

反正 (fǎnzhèng) nghĩa là dù sao đi nữa, dù thế nào.

反正 đọc thế nào?

反正 đọc là fǎnzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 反正 là gì?

Âm Hán Việt của 反正 là "phản chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.