TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反气旋

fǎnqìxuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反氣旋

Âm Hán Việt PHẢN KHÍ TOÀN

反气旋 nghĩa là kháng khí xoáy, khí áp cao.

Nghĩa của 反气旋

fǎnqìxuán

PHẢN KHÍ TOÀNDanh từphồn thể 反氣旋
  1. Kháng khí xoáy
  2. Khí áp cao

Câu hỏi thường gặp

反气旋 nghĩa là gì?

反气旋 (fǎnqìxuán) nghĩa là kháng khí xoáy, khí áp cao.

反气旋 đọc thế nào?

反气旋 đọc là fǎnqìxuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 反气旋 là gì?

Âm Hán Việt của 反气旋 là "phản khí toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.