TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反水

fǎnshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN THỦY

反水 nghĩa là phản bội, đào ngũ.

Nghĩa của 反水

fǎnshuǐ

PHẢN THỦYĐộng từ
  1. Phản bội; đào ngũ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反水

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

反水 nghĩa là gì?

反水 (fǎnshuǐ) nghĩa là phản bội, đào ngũ.

反水 đọc thế nào?

反水 đọc là fǎnshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 反水 là gì?

Âm Hán Việt của 反水 là "phản thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.