TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反求诸己

fǎnqiúzhūjǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反求諸己

Âm Hán Việt PHẢN CẦU CHƯ KỶ

反求诸己 nghĩa là Tìm nguyên nhân ở mình thay vì người khác.

Nghĩa của 反求诸己

fǎnqiúzhūjǐ

PHẢN CẦU CHƯ KỶCụm từphồn thể 反求諸己
  1. Tìm nguyên nhân ở mình thay vì người khác

Câu hỏi thường gặp

反求诸己 nghĩa là gì?

反求诸己 (fǎnqiúzhūjǐ) nghĩa là Tìm nguyên nhân ở mình thay vì người khác.

反求诸己 đọc thế nào?

反求诸己 đọc là fǎnqiúzhūjǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 反求诸己 là gì?

Âm Hán Việt của 反求诸己 là "phản cầu chư kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.