TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反白

fǎnbái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN BẠCH

反白 nghĩa là chữ đảo ngược, đảo ngược.

Nghĩa của 反白

fǎnbái

PHẢN BẠCH
  1. Chữ đảo ngược (trắng trên đen)
  2. Đảo ngược (đồ họa)
  3. Làm nổi bật (văn bản được chọn trên màn hình máy tính)

Câu hỏi thường gặp

反白 nghĩa là gì?

反白 (fǎnbái) nghĩa là chữ đảo ngược, đảo ngược.

反白 đọc thế nào?

反白 đọc là fǎnbái (pinyin).

Âm Hán Việt của 反白 là gì?

Âm Hán Việt của 反白 là "phản bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.