TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反美是工作赴美是生活

fǎn Měishìgōngzuòfù Měishìshēnghuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN MỸ THỊ CÔNG TÁC PHÓ MỸ THỊ SINH HOẠT

反美是工作赴美是生活 nghĩa là Chống Mỹ là công việc, đến Mỹ là cuộc sống (bình luận hài hước về những nhân vật công khai bài ngoại nhưng gia đình lại sống ở nước ngoài).

Nghĩa của 反美是工作赴美是生活

fǎn Měishìgōngzuòfù Měishìshēnghuó

PHẢN MỸ THỊ CÔNG TÁC PHÓ MỸ THỊ SINH HOẠT
  1. Chống Mỹ là công việc, đến Mỹ là cuộc sống (bình luận hài hước về những nhân vật công khai bài ngoại nhưng gia đình lại sống ở nước ngoài)

Câu hỏi thường gặp

反美是工作赴美是生活 nghĩa là gì?

反美是工作赴美是生活 (fǎn měishìgōngzuòfù měishìshēnghuó) nghĩa là Chống Mỹ là công việc, đến Mỹ là cuộc sống (bình luận hài hước về những nhân vật công khai bài ngoại nhưng gia đình lại sống ở nước ngoài).

反美是工作赴美是生活 đọc thế nào?

反美是工作赴美是生活 đọc là fǎn Měishìgōngzuòfù Měishìshēnghuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 反美是工作赴美是生活 là gì?

Âm Hán Việt của 反美是工作赴美是生活 là "phản mỹ thị công tác phó mỹ thị sinh hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.