TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反而

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fǎn'ér giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN NHI

反而 nghĩa là ngược lại, thay vào đó.

Nghĩa của 反而

fǎn'ér

PHẢN NHIPhó từ
  1. Ngược lại; thay vào đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反而

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

反而 nghĩa là gì?

反而 (fǎn'ér) nghĩa là ngược lại, thay vào đó.

反而 đọc thế nào?

反而 đọc là fǎn'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 反而 là gì?

Âm Hán Việt của 反而 là "phản nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.