TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反脸无情

fǎnliǎnwúqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反臉無情

Âm Hán Việt PHẢN KIỂM VÔ TÌNH

反脸无情 nghĩa là trở mặt vô tình.

Nghĩa của 反脸无情

fǎnliǎnwúqíng

PHẢN KIỂM VÔ TÌNHphồn thể 反臉無情
  1. Trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè

Câu hỏi thường gặp

反脸无情 nghĩa là gì?

反脸无情 (fǎnliǎnwúqíng) nghĩa là trở mặt vô tình.

反脸无情 đọc thế nào?

反脸无情 đọc là fǎnliǎnwúqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 反脸无情 là gì?

Âm Hán Việt của 反脸无情 là "phản kiểm vô tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.