TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反舰艇巡航导弹

fǎnjiàntǐngxúnhángdǎodàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反艦艇巡航導彈

Âm Hán Việt PHẢN HẠM ĐĨNH TUẦN HÀNG ĐẠO ĐẠN

反舰艇巡航导弹 nghĩa là Tên lửa hành trình chống hạm.

Nghĩa của 反舰艇巡航导弹

fǎnjiàntǐngxúnhángdǎodàn

PHẢN HẠM ĐĨNH TUẦN HÀNG ĐẠO ĐẠNphồn thể 反艦艇巡航導彈
  1. Tên lửa hành trình chống hạm

Câu hỏi thường gặp

反舰艇巡航导弹 nghĩa là gì?

反舰艇巡航导弹 (fǎnjiàntǐngxúnhángdǎodàn) nghĩa là Tên lửa hành trình chống hạm.

反舰艇巡航导弹 đọc thế nào?

反舰艇巡航导弹 đọc là fǎnjiàntǐngxúnhángdǎodàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 反舰艇巡航导弹 là gì?

Âm Hán Việt của 反舰艇巡航导弹 là "phản hạm đĩnh tuần hàng đạo đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.