TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反证

fǎnzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反證

Âm Hán Việt PHẢN CHỨNG

反证 nghĩa là bác bỏ, phản biện.

Nghĩa của 反证

fǎnzhèng

PHẢN CHỨNGDanh từphồn thể 反證
  1. Bác bỏ
  2. Phản biện
  3. Phản chứng

Từ ghép có 反证

Câu hỏi thường gặp

反证 nghĩa là gì?

反证 (fǎnzhèng) nghĩa là bác bỏ, phản biện.

反证 đọc thế nào?

反证 đọc là fǎnzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 反证 là gì?

Âm Hán Việt của 反证 là "phản chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.