反败为胜 nghĩa là chuyển bại thành thắng, lật ngược tình thế.
Nghĩa của 反败为胜
fǎnbàiwéishèng
PHẢN BẠI VI THẮNGCụm từphồn thể 反敗為勝
Chuyển bại thành thắng (thành ngữ); lật ngược tình thế
Câu hỏi thường gặp
反败为胜 nghĩa là gì?
反败为胜 (fǎnbàiwéishèng) nghĩa là chuyển bại thành thắng, lật ngược tình thế.
反败为胜 đọc thế nào?
反败为胜 đọc là fǎnbàiwéishèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 反败为胜 là gì?
Âm Hán Việt của 反败为胜 là "phản bại vi thắng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.