TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反走私

fǎnzǒusī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN TẨU TƯ

反走私 nghĩa là phản đối buôn lậu, chống buôn lậu.

Nghĩa của 反走私

fǎnzǒusī

PHẢN TẨU TƯ
  1. Phản đối buôn lậu
  2. Chống buôn lậu (biện pháp, chính sách, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

反走私 nghĩa là gì?

反走私 (fǎnzǒusī) nghĩa là phản đối buôn lậu, chống buôn lậu.

反走私 đọc thế nào?

反走私 đọc là fǎnzǒusī (pinyin).

Âm Hán Việt của 反走私 là gì?

Âm Hán Việt của 反走私 là "phản tẩu tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.