TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反超

fǎnchāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN SIÊU

反超 nghĩa là lật ngược tình thế, lội ngược dòng.

Nghĩa của 反超

fǎnchāo

PHẢN SIÊUĐộng từ
  1. Lật ngược tình thế
  2. Lội ngược dòng
  3. Vươn lên dẫn đầu

Câu hỏi thường gặp

反超 nghĩa là gì?

反超 (fǎnchāo) nghĩa là lật ngược tình thế, lội ngược dòng.

反超 đọc thế nào?

反超 đọc là fǎnchāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 反超 là gì?

Âm Hán Việt của 反超 là "phản siêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.