TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反身代词

fǎnshēndàicí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反身代詞

Âm Hán Việt PHẢN THÂN ĐẠI TỪ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phản thân đại từ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

反身代词 nghĩa là đại từ phản thân.

Nghĩa của 反身代词

fǎnshēndàicí

PHẢN THÂN ĐẠI TỪDanh từphồn thể 反身代詞
  1. Đại từ phản thân

Câu hỏi thường gặp

反身代词 nghĩa là gì?

反身代词 (fǎnshēndàicí) nghĩa là đại từ phản thân.

反身代词 đọc thế nào?

反身代词 đọc là fǎnshēndàicí (pinyin).

Âm Hán Việt của 反身代词 là gì?

Âm Hán Việt của 反身代词 là "phản thân đại từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.