TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反身

fǎnshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN THÂN

反身 nghĩa là quay lại.

Nghĩa của 反身

fǎnshēn

PHẢN THÂNĐộng từ, Tính từ
  1. Quay lại

Thành ngữ có 反身

Câu hỏi thường gặp

反身 nghĩa là gì?

反身 (fǎnshēn) nghĩa là quay lại.

反身 đọc thế nào?

反身 đọc là fǎnshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 反身 là gì?

Âm Hán Việt của 反身 là "phản thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.