TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反酸

fǎnsuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN TOAN

反酸 nghĩa là trào ngược axit, nôn trớ.

Nghĩa của 反酸

fǎnsuān

PHẢN TOANĐộng từ
  1. Trào ngược axit
  2. Nôn trớ

Câu hỏi thường gặp

反酸 nghĩa là gì?

反酸 (fǎnsuān) nghĩa là trào ngược axit, nôn trớ.

反酸 đọc thế nào?

反酸 đọc là fǎnsuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 反酸 là gì?

Âm Hán Việt của 反酸 là "phản toan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.