TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反锁

fǎnsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反鎖

Âm Hán Việt PHẢN TỎA

反锁 nghĩa là bị khóa trái.

Nghĩa của 反锁

fǎnsuǒ

PHẢN TỎAĐộng từphồn thể 反鎖
  1. Bị khóa trái (cửa bị khóa từ bên ngoài)

Câu ví dụ với 反锁

  • 这门从里面被反锁了。 Zhè mén cóng lǐmiàn bèi fǎnsuǒ le.Cửa này bị khóa bên trong rồi.Tatoeba #754653

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

反锁 nghĩa là gì?

反锁 (fǎnsuǒ) nghĩa là bị khóa trái.

反锁 đọc thế nào?

反锁 đọc là fǎnsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 反锁 là gì?

Âm Hán Việt của 反锁 là "phản tỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.