TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反问语气

fǎnwènyǔqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反問語氣

Âm Hán Việt PHẢN VẤN NGỮ KHÍ

反问语气 nghĩa là Giọng điệu khi đặt câu hỏi tu từ.

Nghĩa của 反问语气

fǎnwènyǔqì

PHẢN VẤN NGỮ KHÍphồn thể 反問語氣
  1. Giọng điệu khi đặt câu hỏi tu từ

Câu hỏi thường gặp

反问语气 nghĩa là gì?

反问语气 (fǎnwènyǔqì) nghĩa là Giọng điệu khi đặt câu hỏi tu từ.

反问语气 đọc thế nào?

反问语气 đọc là fǎnwènyǔqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 反问语气 là gì?

Âm Hán Việt của 反问语气 là "phản vấn ngữ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.