反间 (fǎnjiàn) nghĩa là Tung tin sai lệch cho địch qua gián điệp của chúng.
反间 đọc thế nào?
反间 đọc là fǎnjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 反间 là gì?
Âm Hán Việt của 反间 là "phản gián".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.