TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反面人物

fǎnmiànrénwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN DIỆN NHÂN VẬT

反面人物 nghĩa là nhân vật phản diện, người xấu.

Nghĩa của 反面人物

fǎnmiànrénwù

PHẢN DIỆN NHÂN VẬTDanh từ
  1. Nhân vật phản diện
  2. Người xấu (trong câu chuyện)

Câu hỏi thường gặp

反面人物 nghĩa là gì?

反面人物 (fǎnmiànrénwù) nghĩa là nhân vật phản diện, người xấu.

反面人物 đọc thế nào?

反面人物 đọc là fǎnmiànrénwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 反面人物 là gì?

Âm Hán Việt của 反面人物 là "phản diện nhân vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.