TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反面教员

fǎnmiànjiàoyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反面教員

Âm Hán Việt PHẢN DIỆN GIÁO VIÊN

反面教员 nghĩa là Người dạy bằng ví dụ tiêu cực.

Nghĩa của 反面教员

fǎnmiànjiàoyuán

PHẢN DIỆN GIÁO VIÊNphồn thể 反面教員
  1. Trung Quốc Người dạy bằng ví dụ tiêu cực
  2. Người mà ta có thể học được điều không nên làm

Câu hỏi thường gặp

反面教员 nghĩa là gì?

反面教员 (fǎnmiànjiàoyuán) nghĩa là Người dạy bằng ví dụ tiêu cực.

反面教员 đọc thế nào?

反面教员 đọc là fǎnmiànjiàoyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 反面教员 là gì?

Âm Hán Việt của 反面教员 là "phản diện giáo viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.