TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反面教材

fǎnmiànjiàocái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN DIỆN GIÁO TÀI

反面教材 nghĩa là ví dụ tiêu cực.

Nghĩa của 反面教材

fǎnmiànjiàocái

PHẢN DIỆN GIÁO TÀIDanh từ
  1. Ví dụ tiêu cực
  2. Điều gì đó dạy ta không nên làm

Câu hỏi thường gặp

反面教材 nghĩa là gì?

反面教材 (fǎnmiànjiàocái) nghĩa là ví dụ tiêu cực.

反面教材 đọc thế nào?

反面教材 đọc là fǎnmiànjiàocái (pinyin).

Âm Hán Việt của 反面教材 là gì?

Âm Hán Việt của 反面教材 là "phản diện giáo tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.