TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反革命宣传煽动罪

fǎngémìngxuānchuánshāndòngzuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反革命宣傳煽動罪

Âm Hán Việt PHẢN CÁCH MỆNH TUYÊN TRUYỀN PHIẾN ĐỘNG TỘI

反革命宣传煽动罪 nghĩa là Tội tuyên truyền kích động phản cách mạng.

Nghĩa của 反革命宣传煽动罪

fǎngémìngxuānchuánshāndòngzuì

PHẢN CÁCH MỆNH TUYÊN TRUYỀN PHIẾN ĐỘNG TỘIphồn thể 反革命宣傳煽動罪
  1. Tội tuyên truyền kích động phản cách mạng

Câu hỏi thường gặp

反革命宣传煽动罪 nghĩa là gì?

反革命宣传煽动罪 (fǎngémìngxuānchuánshāndòngzuì) nghĩa là Tội tuyên truyền kích động phản cách mạng.

反革命宣传煽动罪 đọc thế nào?

反革命宣传煽动罪 đọc là fǎngémìngxuānchuánshāndòngzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 反革命宣传煽动罪 là gì?

Âm Hán Việt của 反革命宣传煽动罪 là "phản cách mệnh tuyên truyền phiến động tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.