TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反顾

fǎngù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反顧

Âm Hán Việt PHẢN CỐ

反顾 nghĩa là ngoái lại nhìn, hối tiếc.

Nghĩa của 反顾

fǎngù

PHẢN CỐĐộng từphồn thể 反顧
  1. Ngoái lại nhìn
  2. bóng Hối tiếc; suy nghĩ lại về điều gì đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反顾

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 反顾

  • 义无反顾 — Chính nghĩa không cho phép quay đầu lại (thành ngữ); làm tròn trách nhiệm không do dự

Câu hỏi thường gặp

反顾 nghĩa là gì?

反顾 (fǎngù) nghĩa là ngoái lại nhìn, hối tiếc.

反顾 đọc thế nào?

反顾 đọc là fǎngù (pinyin).

Âm Hán Việt của 反顾 là gì?

Âm Hán Việt của 反顾 là "phản cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.