TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反骨

fǎngǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN CỐT

反骨 nghĩa là Xương nhô ở sau đầu, được coi là dấu hiệu của tính cách phản nghịch.

Nghĩa của 反骨

fǎngǔ

PHẢN CỐTDanh từ, Tính từ
  1. tướng mạo Xương nhô ở sau đầu, được coi là dấu hiệu của tính cách phản nghịch

Câu hỏi thường gặp

反骨 nghĩa là gì?

反骨 (fǎngǔ) nghĩa là Xương nhô ở sau đầu, được coi là dấu hiệu của tính cách phản nghịch.

反骨 đọc thế nào?

反骨 đọc là fǎngǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 反骨 là gì?

Âm Hán Việt của 反骨 là "phản cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.