发
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 發, 髮
Bộ thủ: 又 (hựu) · bộ số 29 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: phát
发 nghĩa là gửi đi, bộc lộ.
Nghĩa của 发
fā
PHÁTphồn thể 發- Gửi đi
- Bộc lộ (cảm xúc của một người)
- Phát hành
- Phát triển
- Kiếm được nhiều tiền
- Lượng từ cho phát súng (phát)
fà
PHÁTphồn thể 髮- Tóc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发
Đồng nghĩa
Từ ghép có 发
Thành ngữ có 发
- 一言不发 — Không nói một lời
- 发号施令 — Ra oai sai khiến
- 先发制人 — Giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu
- 千钧一发 — Ngàn cân treo sợi tóc
- 一触即发 — Có thể xảy ra bất cứ lúc nào
- 发扬光大 — Phát triển và quảng bá
- 披头散发 — Tóc tai bù xù
- 升官发财 — Thăng quan phát tài
- 大发雷霆 — Nổi cơn thịnh nộ
- 容光焕发 — Khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời
- 意气风发 — Khí thế hăng hái; tràn đầy nhuệ khí
- 百发百中 — Trăm phát trăm trúng
- 间不容发 — Trong đường tơ kẽ tóc
- 白发苍苍 — Già và tóc bạc
- 奋发图强 — Làm việc hăng say vì sự thịnh vượng (của quốc gia)
- 发人深省 — Cung cấp điều suy ngẫm
- 赌咒发誓 — Thề thốt
- 令人发指 — Khiến người ta cảm thấy kinh tởm; đáng ghê tởm; tàn ác; gây rúng động sâu sắc
- 精神焕发 — Tinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực
- 借题发挥 — Mượn chủ đề hiện tại để đưa ra ý tưởng của riêng mình
Câu ví dụ với 发
- Lidia有金色的直发。 Lidia có mái tóc thẳng màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7768342
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
发 nghĩa là gì?
发 (fā, fà) nghĩa là gửi đi, bộc lộ.
发 đọc thế nào?
发 đọc là fā (pinyin).
Âm Hán Việt của 发 là gì?
Âm Hán Việt của 发 là "phát".