TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反高潮

fǎngāocháo giọng máy của trình duyệt

反高潮 nghĩa là giảm kịch tính.

Nghĩa của 反高潮

fǎngāocháo

  1. Giảm kịch tính

Câu hỏi thường gặp

反高潮 nghĩa là gì?

反高潮 (fǎngāocháo) nghĩa là giảm kịch tính.

反高潮 đọc thế nào?

反高潮 đọc là fǎngāocháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.