反高潮
giọng máy của trình duyệt
反高潮 nghĩa là giảm kịch tính.
Nghĩa của 反高潮
fǎngāocháo
- Giảm kịch tính
Câu hỏi thường gặp
反高潮 nghĩa là gì?
反高潮 (fǎngāocháo) nghĩa là giảm kịch tính.
反高潮 đọc thế nào?
反高潮 đọc là fǎngāocháo (pinyin).
反高潮 nghĩa là giảm kịch tính.
反高潮 (fǎngāocháo) nghĩa là giảm kịch tính.
反高潮 đọc là fǎngāocháo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.