TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发人深省

fārénshēnxǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發人深省

Âm Hán Việt PHÁT NHÂN THÂM TỈNH

发人深省 nghĩa là Cung cấp điều suy ngẫm.

Nghĩa của 发人深省

fārénshēnxǐng

PHÁT NHÂN THÂM TỈNHCụm từphồn thể 發人深省
  1. thành ngữ Cung cấp điều suy ngẫm
  2. Gợi suy nghĩ

Câu hỏi thường gặp

发人深省 nghĩa là gì?

发人深省 (fārénshēnxǐng) nghĩa là Cung cấp điều suy ngẫm.

发人深省 đọc thế nào?

发人深省 đọc là fārénshēnxǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发人深省 là gì?

Âm Hán Việt của 发人深省 là "phát nhân thâm tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.