TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发作性嗜睡病

fāzuòxìngshìshuìbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發作性嗜睡病

Âm Hán Việt PHÁT TÁC TÍNH THỊ THỤY BỆNH

发作性嗜睡病 nghĩa là chứng ngủ rũ.

Nghĩa của 发作性嗜睡病

fāzuòxìngshìshuìbìng

PHÁT TÁC TÍNH THỊ THỤY BỆNHphồn thể 發作性嗜睡病
  1. Chứng ngủ rũ

Câu hỏi thường gặp

发作性嗜睡病 nghĩa là gì?

发作性嗜睡病 (fāzuòxìngshìshuìbìng) nghĩa là chứng ngủ rũ.

发作性嗜睡病 đọc thế nào?

发作性嗜睡病 đọc là fāzuòxìngshìshuìbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发作性嗜睡病 là gì?

Âm Hán Việt của 发作性嗜睡病 là "phát tác tính thị thụy bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.