TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发出

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fāchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發出

Âm Hán Việt PHÁT XUẤT

发出 nghĩa là ban hành, gửi đi, phát ra, bật ra.

Nghĩa của 发出

fāchū

PHÁT XUẤTĐộng từphồn thể 發出
  1. Ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi
  2. Phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)

Câu hỏi thường gặp

发出 nghĩa là gì?

发出 (fāchū) nghĩa là ban hành, gửi đi, phát ra, bật ra.

发出 đọc thế nào?

发出 đọc là fāchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 发出 là gì?

Âm Hán Việt của 发出 là "phát xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.