TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发刊

fākān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發刊

Âm Hán Việt PHÁT SAN

发刊 nghĩa là xuất bản, phát hành.

Nghĩa của 发刊

fākān

PHÁT SANĐộng từphồn thể 發刊
  1. Xuất bản
  2. Phát hành (một tài liệu)

Từ ghép có 发刊

Câu hỏi thường gặp

发刊 nghĩa là gì?

发刊 (fākān) nghĩa là xuất bản, phát hành.

发刊 đọc thế nào?

发刊 đọc là fākān (pinyin).

Âm Hán Việt của 发刊 là gì?

Âm Hán Việt của 发刊 là "phát san".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.