发力 nghĩa là gắng sức, áp dụng lực, tạo đà, thể hiện mạnh mẽ.
Nghĩa của 发力
fālì
PHÁT LỰCĐộng từphồn thể 發力
Gắng sức; áp dụng lực
của doanh nghiệp, v.v. Tạo đà; thể hiện mạnh mẽ
Câu hỏi thường gặp
发力 nghĩa là gì?
发力 (fālì) nghĩa là gắng sức, áp dụng lực, tạo đà, thể hiện mạnh mẽ.
发力 đọc thế nào?
发力 đọc là fālì (pinyin).
Âm Hán Việt của 发力 là gì?
Âm Hán Việt của 发力 là "phát lực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.